Đú đởn

Đú đởn(Động từ)
Đùa cợt không đứng đắn, thường giữa nam và nữ
To flirt in a playful, not-serious, and slightly inappropriate way (often between a man and a woman)
调情
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(informal) “đú đởn” = (informal) to show off, to act flashy. Từ loại: động từ. Đú đởn là hành động cố tình làm trò, khoe khoang hoặc ăn diện quá mức để thu hút chú ý, thường mang ý châm biếm hoặc tiêu cực. Dùng trong giao tiếp thân mật, khi muốn chê hành vi xấu hợn; tránh dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc văn bản chính thức, thay bằng các từ lịch sự hơn.
(informal) “đú đởn” = (informal) to show off, to act flashy. Từ loại: động từ. Đú đởn là hành động cố tình làm trò, khoe khoang hoặc ăn diện quá mức để thu hút chú ý, thường mang ý châm biếm hoặc tiêu cực. Dùng trong giao tiếp thân mật, khi muốn chê hành vi xấu hợn; tránh dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc văn bản chính thức, thay bằng các từ lịch sự hơn.
