ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Dự phòng trong tiếng Anh

Dự phòng

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dự phòng (Động từ)

01

Chuẩn bị trước để ứng phó, phòng điều không hay có thể xảy ra

To prepare in advance to deal with possible problems or emergencies; to take precautions or make backup plans

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/dự phòng/

dự phòng — (formal) preventive, precautionary; (informal) backup: danh từ/động từ chỉ hành động hoặc phương án chuẩn bị trước để tránh rủi ro hoặc thay thế khi cần. Định nghĩa: biện pháp, nguồn lực hoặc kế hoạch dự trữ nhằm ngăn ngừa sự cố hoặc bù đắp khi xảy ra vấn đề. Hướng dùng: dùng dạng formal trong văn viết, y tế, pháp lý; informal khi nói chuyện hàng ngày hoặc nhắc đến giải pháp thay thế đơn giản.

dự phòng — (formal) preventive, precautionary; (informal) backup: danh từ/động từ chỉ hành động hoặc phương án chuẩn bị trước để tránh rủi ro hoặc thay thế khi cần. Định nghĩa: biện pháp, nguồn lực hoặc kế hoạch dự trữ nhằm ngăn ngừa sự cố hoặc bù đắp khi xảy ra vấn đề. Hướng dùng: dùng dạng formal trong văn viết, y tế, pháp lý; informal khi nói chuyện hàng ngày hoặc nhắc đến giải pháp thay thế đơn giản.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.