ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Dự tuyển trong tiếng Anh

Dự tuyển

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dự tuyển(Động từ)

01

Tham dự vào một cuộc thi hay một cuộc tuyển chọn

To apply for or take part in a competition or selection process (e.g., to apply for a job opening, a scholarship, or to compete in a contest)

申请参加选拔

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/dự tuyển/

dự tuyển (apply for, (formal) submit an application) — động từ: dự tuyển chỉ hành động nộp hồ sơ để xin vào một vị trí, chương trình hoặc cuộc thi. Nghĩa chính là gửi đơn xin tham gia hoặc được xét chọn. Dùng (formal) trong văn bản, thư xin việc, hồ sơ; có thể dùng trong giao tiếp trang trọng về tuyển dụng, giáo dục; ít dùng trong ngôn ngữ nói thân mật.

dự tuyển (apply for, (formal) submit an application) — động từ: dự tuyển chỉ hành động nộp hồ sơ để xin vào một vị trí, chương trình hoặc cuộc thi. Nghĩa chính là gửi đơn xin tham gia hoặc được xét chọn. Dùng (formal) trong văn bản, thư xin việc, hồ sơ; có thể dùng trong giao tiếp trang trọng về tuyển dụng, giáo dục; ít dùng trong ngôn ngữ nói thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.