Đua đòi

Đua đòi(Động từ)
Bắt chước trong việc phô trương về hình thức để tỏ ra mình không thua kém ai
To try to keep up with others by copying showy or flashy behavior; to imitate others in order to appear not to be worse off
追求炫耀的行为
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(informal) imitate/keep up with others; (formal) emulate/imitate. Từ loại: động từ ghép. Định nghĩa: chỉ việc bắt chước hành vi, phong cách hoặc sở thích của người khác để tỏ ra hợp thời hoặc được chú ý, thường mang nghĩa tiêu cực về tính nông cạn. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi nói nghiên cứu/khuyến khích bắt chước tích cực, dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày để phê phán hành động đuổi theo xu hướng một cách máy móc.
(informal) imitate/keep up with others; (formal) emulate/imitate. Từ loại: động từ ghép. Định nghĩa: chỉ việc bắt chước hành vi, phong cách hoặc sở thích của người khác để tỏ ra hợp thời hoặc được chú ý, thường mang nghĩa tiêu cực về tính nông cạn. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi nói nghiên cứu/khuyến khích bắt chước tích cực, dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày để phê phán hành động đuổi theo xu hướng một cách máy móc.
