Đưa tang

Đưa tang (Động từ)
Như đưa đám
To hold a funeral; to carry out funeral rites (often used like “to bury” or “to give someone a funeral” — similar to the phrase “to conduct a funeral”)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) to attend a funeral; (informal) to pay respects. cụm động từ: đưa tang. Nghĩa chính: tham gia lễ tang, tiễn người đã mất theo nghi thức, giúp lo hậu sự. Dùng trong văn viết trang trọng hoặc nói về nghi thức dân sự, tôn giáo; dùng dạng informal khi nói nhẹ nhàng, thân mật với người quen để chỉ việc đến viếng, an ủi gia đình. Không dùng cho lễ tưởng niệm không có nghi thức tang.
(formal) to attend a funeral; (informal) to pay respects. cụm động từ: đưa tang. Nghĩa chính: tham gia lễ tang, tiễn người đã mất theo nghi thức, giúp lo hậu sự. Dùng trong văn viết trang trọng hoặc nói về nghi thức dân sự, tôn giáo; dùng dạng informal khi nói nhẹ nhàng, thân mật với người quen để chỉ việc đến viếng, an ủi gia đình. Không dùng cho lễ tưởng niệm không có nghi thức tang.
