Dựa trên

Dựa trên(Trạng từ)
Là từ để chỉ mối liên kết giữa một vấn đề nào đó đến vấn đề khác.
Based on — a phrase used to show a connection or relationship between one idea, fact, or thing and another (e.g., “based on the evidence,” “based on the plan”).
基于
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
dựa trên (based on) *(formal)*; không có dạng thông dụng thân mật riêng. Giới từ/ cụm giới từ: dùng để chỉ nguồn gốc, cơ sở hoặc nền tảng của thông tin, quyết định, hay hành động. Nghĩa phổ biến: lấy một yếu tố, dữ kiện hoặc tiêu chí làm cơ sở để suy luận, đánh giá hoặc tiến hành. Dùng trong văn viết, báo cáo, thuyết minh; vẫn phù hợp trong hội thoại trang trọng, ít dùng trong ngôn ngữ thân mật hàng ngày.
dựa trên (based on) *(formal)*; không có dạng thông dụng thân mật riêng. Giới từ/ cụm giới từ: dùng để chỉ nguồn gốc, cơ sở hoặc nền tảng của thông tin, quyết định, hay hành động. Nghĩa phổ biến: lấy một yếu tố, dữ kiện hoặc tiêu chí làm cơ sở để suy luận, đánh giá hoặc tiến hành. Dùng trong văn viết, báo cáo, thuyết minh; vẫn phù hợp trong hội thoại trang trọng, ít dùng trong ngôn ngữ thân mật hàng ngày.
