ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đức trong tiếng Anh

Đức

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đức(Danh từ)

01

Cái biểu hiện tốt đẹp của đạo lí trong tính nết, tư cách, hành động của con người

Moral virtue; the good qualities or moral behavior of a person (kindness, integrity, righteousness)

道德

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đức tính [nói tắt]

Virtue (short for ‘good moral quality’ or ‘moral virtue’)

美德

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Điều tốt lành do ăn ở có đạo đức để lại cho con cháu đời sau, theo một quan niệm duy tâm

Morality; the good deeds, moral merit, or virtuous legacy someone leaves behind for their descendants (often understood in a spiritual or traditional sense)

道德;善行

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

[cũ, thường viết hoa] từ dùng đặt trước danh từ chỉ thần thánh hoặc người có địa vị cao quý trong xã hội phong kiến để tỏ ý tôn kính khi nói đến

[archaic, usually capitalized] a title placed before the name of a deity or a person of very high, respected status in traditional/feudal society to show reverence (e.g., Đức Thánh, Đức Vua).

神圣的称谓

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đức/

(formal) virtue; (informal) good nature. Danh từ. Đức chỉ phẩm chất đạo đức, lòng nhân, sự đúng mực trong hành vi và suy nghĩ. Là danh từ trừu tượng dùng để khen ngợi phẩm hạnh cá nhân hoặc chuẩn mực đạo đức xã hội. Dùng danh từ (formal) trong văn viết, giáo dục, nghị luận; có thể dùng cách nói thân mật (informal) khi ca ngợi phẩm chất tốt của người quen trong giao tiếp hàng ngày.

(formal) virtue; (informal) good nature. Danh từ. Đức chỉ phẩm chất đạo đức, lòng nhân, sự đúng mực trong hành vi và suy nghĩ. Là danh từ trừu tượng dùng để khen ngợi phẩm hạnh cá nhân hoặc chuẩn mực đạo đức xã hội. Dùng danh từ (formal) trong văn viết, giáo dục, nghị luận; có thể dùng cách nói thân mật (informal) khi ca ngợi phẩm chất tốt của người quen trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.