Đức

Đức(Danh từ)
Cái biểu hiện tốt đẹp của đạo lí trong tính nết, tư cách, hành động của con người
Moral virtue; the good qualities or moral behavior of a person (kindness, integrity, righteousness)
道德
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đức tính [nói tắt]
Virtue (short for ‘good moral quality’ or ‘moral virtue’)
美德
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Điều tốt lành do ăn ở có đạo đức để lại cho con cháu đời sau, theo một quan niệm duy tâm
Morality; the good deeds, moral merit, or virtuous legacy someone leaves behind for their descendants (often understood in a spiritual or traditional sense)
道德;善行
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[cũ, thường viết hoa] từ dùng đặt trước danh từ chỉ thần thánh hoặc người có địa vị cao quý trong xã hội phong kiến để tỏ ý tôn kính khi nói đến
[archaic, usually capitalized] a title placed before the name of a deity or a person of very high, respected status in traditional/feudal society to show reverence (e.g., Đức Thánh, Đức Vua).
神圣的称谓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) virtue; (informal) good nature. Danh từ. Đức chỉ phẩm chất đạo đức, lòng nhân, sự đúng mực trong hành vi và suy nghĩ. Là danh từ trừu tượng dùng để khen ngợi phẩm hạnh cá nhân hoặc chuẩn mực đạo đức xã hội. Dùng danh từ (formal) trong văn viết, giáo dục, nghị luận; có thể dùng cách nói thân mật (informal) khi ca ngợi phẩm chất tốt của người quen trong giao tiếp hàng ngày.
(formal) virtue; (informal) good nature. Danh từ. Đức chỉ phẩm chất đạo đức, lòng nhân, sự đúng mực trong hành vi và suy nghĩ. Là danh từ trừu tượng dùng để khen ngợi phẩm hạnh cá nhân hoặc chuẩn mực đạo đức xã hội. Dùng danh từ (formal) trong văn viết, giáo dục, nghị luận; có thể dùng cách nói thân mật (informal) khi ca ngợi phẩm chất tốt của người quen trong giao tiếp hàng ngày.
