ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đức mẹ trong tiếng Anh

Đức mẹ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đức mẹ(Danh từ)

01

Bà Ma-ri-a, mẹ của chúa Giê-su, cách gọi của người theo đạo Công giáo

The Virgin Mary (Mary, the mother of Jesus, as referred to by Catholics)

圣母玛利亚

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đức mẹ/

(formal) Virgin Mary; (informal) Our Lady. Danh từ: chỉ nhân vật tôn giáo, mẹ của Chúa Giêsu trong Kitô giáo. Nghĩa chính: biểu tượng mẹ hiền, đức hạnh và cứu rỗi trong truyền thống Công giáo. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng chính thức khi nói trong văn viết tôn giáo hoặc nghi lễ; dùng cách gọi thân mật, lịch sự trong hội thoại tín ngưỡng, cầu nguyện hoặc văn hóa dân gian.

(formal) Virgin Mary; (informal) Our Lady. Danh từ: chỉ nhân vật tôn giáo, mẹ của Chúa Giêsu trong Kitô giáo. Nghĩa chính: biểu tượng mẹ hiền, đức hạnh và cứu rỗi trong truyền thống Công giáo. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng chính thức khi nói trong văn viết tôn giáo hoặc nghi lễ; dùng cách gọi thân mật, lịch sự trong hội thoại tín ngưỡng, cầu nguyện hoặc văn hóa dân gian.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.