ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đức tổng giám mục trong tiếng Anh

Đức tổng giám mục

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đức tổng giám mục(Danh từ)

01

Danh xưng kính trọng dùng cho tổng giám mục trong nhà thờ Công giáo.

A respectful title used for an archbishop in the Catholic Church (equivalent to “His Excellency the Archbishop”).

天主教大主教的尊称

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đức tổng giám mục/

(formal) archbishop; (informal) không có từ thông dụng ngắn gọn. danh từ. Đức tổng giám mục là chức vụ cao cấp trong giáo hội Công giáo, đứng đầu một tổng giáo phận và có quyền giám sát các giám mục trong khu vực. Dùng danh xưng chính thức trong văn thư, nghi lễ và truyền thông tôn giáo; không nên dùng dạng thân mật trong bối cảnh trang trọng hoặc hành chính.

(formal) archbishop; (informal) không có từ thông dụng ngắn gọn. danh từ. Đức tổng giám mục là chức vụ cao cấp trong giáo hội Công giáo, đứng đầu một tổng giáo phận và có quyền giám sát các giám mục trong khu vực. Dùng danh xưng chính thức trong văn thư, nghi lễ và truyền thông tôn giáo; không nên dùng dạng thân mật trong bối cảnh trang trọng hoặc hành chính.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.