Đùi non

Đùi non (Danh từ)
Như bẹn
Inner thigh (the upper inner part of the leg near the groin)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
đùi non: English (formal) thigh; (informal) upper leg. Danh từ. Đùi non chỉ phần thịt hoặc bộ phận phía trên chân giữa háng và gối, thường dùng cho người hoặc gia cầm khi nói về thịt. Dùng từ formal khi cần mô tả giải phẫu, y học hoặc thực phẩm chính xác; dùng informal khi nói chuyện đời thường, thực phẩm hoặc miêu tả thân hình một cách gần gũi và không trang trọng.
đùi non: English (formal) thigh; (informal) upper leg. Danh từ. Đùi non chỉ phần thịt hoặc bộ phận phía trên chân giữa háng và gối, thường dùng cho người hoặc gia cầm khi nói về thịt. Dùng từ formal khi cần mô tả giải phẫu, y học hoặc thực phẩm chính xác; dùng informal khi nói chuyện đời thường, thực phẩm hoặc miêu tả thân hình một cách gần gũi và không trang trọng.
