ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đứng trong tiếng Anh

Đứng

Danh từĐộng từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đứng(Danh từ)

01

Xem đấng

A respectful term for God or a deity; the Lord

神

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Đứng(Động từ)

01

Ở tư thế thân thẳng, chỉ có chân đặt trên mặt nền, chống đỡ toàn thân; phân biệt với nằm, ngồi

To be in an upright position on one's feet, with the body supported by the feet (as opposed to sitting or lying down).

站立在脚上

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ở vào một vị trí nào đó

To be in a standing position or located at a particular place (to stand or to be positioned somewhere)

站立

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tự đặt mình vào một vị trí, nhận lấy một trách nhiệm nào đó

To put oneself in a position or take on a responsibility; to assume (a role, duty, or stance)

承担责任

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Ở trạng thái ngừng chuyển động, phát triển

To stop moving or remain in one place; to be stationary or not continuing to grow or change

停留

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Tồn tại, không bị đổ

To stand; to remain upright or stay in place without falling

站立,保持直立

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Đứng(Tính từ)

01

Có vị trí thẳng góc với mặt đất

Upright; standing so that it is perpendicular to the ground (not lying down or tilted)

直立

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đứng/

(formal) stand; (informal) stay/stand up. Đứng: động từ chỉ hành động giữ thân mình thẳng trên hai chân hoặc chuyển từ ngồi/ngả sang tư thế thẳng. Nghĩa phổ biến là đứng yên, đứng dậy hoặc đứng lên. Dùng dạng formal khi dịch chính xác trong văn viết, mô tả tư thế, chỉ thị hoặc hướng dẫn; dùng informal khi giao tiếp thân mật để diễn tả hành động nhanh, đời thường hoặc mệnh lệnh nhẹ nhàng.

(formal) stand; (informal) stay/stand up. Đứng: động từ chỉ hành động giữ thân mình thẳng trên hai chân hoặc chuyển từ ngồi/ngả sang tư thế thẳng. Nghĩa phổ biến là đứng yên, đứng dậy hoặc đứng lên. Dùng dạng formal khi dịch chính xác trong văn viết, mô tả tư thế, chỉ thị hoặc hướng dẫn; dùng informal khi giao tiếp thân mật để diễn tả hành động nhanh, đời thường hoặc mệnh lệnh nhẹ nhàng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.