ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Dùng trong tiếng Anh

Dùng

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dùng(Động từ)

01

Lấy làm vật liệu, phương tiện để nhằm tạo ra cái gì, thực hiện việc gì

To use; to take as a tool, material, or means to make or do something

使用

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ăn uống

To eat and drink; to have a meal

吃喝

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/dùng/

dùng (use, employ) *(formal)*; xài (use) *(informal)*: động từ chỉ hành động sử dụng vật, công cụ hoặc phương pháp để đạt mục đích. Dùng thường phù hợp trong văn viết, môi trường trang trọng và khi nói về chức năng hoặc quy trình; xài phổ biến trong lời nói thân mật, giao tiếp hàng ngày và với bạn bè hoặc người quen. Chú ý chọn dùng cho văn phong lịch sự, xài khi thân mật.

dùng (use, employ) *(formal)*; xài (use) *(informal)*: động từ chỉ hành động sử dụng vật, công cụ hoặc phương pháp để đạt mục đích. Dùng thường phù hợp trong văn viết, môi trường trang trọng và khi nói về chức năng hoặc quy trình; xài phổ biến trong lời nói thân mật, giao tiếp hàng ngày và với bạn bè hoặc người quen. Chú ý chọn dùng cho văn phong lịch sự, xài khi thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.