Dụng

Dụng(Động từ)
Dùng
To use
使用
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
dụng: (formal) use; (informal) dùng. Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động sử dụng, tận dụng hoặc áp dụng một đồ vật, công cụ, phương pháp cho một mục đích cụ thể. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (informal) phổ biến trong giao tiếp hàng ngày; dụng (formal) xuất hiện trong văn viết, pháp lý, kỹ thuật khi cần phong cách trang trọng hoặc kinh tế ngôn từ.
dụng: (formal) use; (informal) dùng. Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động sử dụng, tận dụng hoặc áp dụng một đồ vật, công cụ, phương pháp cho một mục đích cụ thể. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (informal) phổ biến trong giao tiếp hàng ngày; dụng (formal) xuất hiện trong văn viết, pháp lý, kỹ thuật khi cần phong cách trang trọng hoặc kinh tế ngôn từ.
