ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Dừng trong tiếng Anh

Dừng

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dừng(Danh từ)

01

Thanh bằng tre nứa cài ngang, dọc để trát vách

A horizontal or vertical bamboo strip used to weave or support and then plaster a wall (i.e., bamboo lath for plastering)

竹条

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dừng(Động từ)

01

Quây, che bằng phên, cót, v.v.

To fence in or enclose with bamboo/wooden slats (to build a simple screen or barrier)

用竹木片围住或遮挡

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm cho thôi vận động, hoạt động

To stop (movement or activity); to cease moving or functioning

停止

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Thôi vận động, hoạt động

To stop moving or to cease activity; to halt

停止

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/dừng/

dừng: (formal) stop; (informal) stop/hold. Động từ chỉ hành động chấm dứt chuyển động, hoạt động hoặc quá trình. Nghĩa phổ biến là ngăn không cho tiếp tục một hành động, di chuyển hoặc hoạt động đang diễn ra. Dùng dạng chính thức khi viết văn bản, hướng dẫn, hoặc giao tiếp lịch sự; dùng dạng thông tục trong hội thoại hàng ngày, tin nhắn hoặc mệnh lệnh ngắn gọn giữa bạn bè.

dừng: (formal) stop; (informal) stop/hold. Động từ chỉ hành động chấm dứt chuyển động, hoạt động hoặc quá trình. Nghĩa phổ biến là ngăn không cho tiếp tục một hành động, di chuyển hoặc hoạt động đang diễn ra. Dùng dạng chính thức khi viết văn bản, hướng dẫn, hoặc giao tiếp lịch sự; dùng dạng thông tục trong hội thoại hàng ngày, tin nhắn hoặc mệnh lệnh ngắn gọn giữa bạn bè.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.