Dung dịch

Dung dịch(Danh từ)
Hỗn hợp có cùng một tính chất của hai hay nhiều chất, trong đó có một hoặc một số chất phân bố với mật độ đồng đều [gọi là được hoà tan] trong môi trường của một số chất khác [gọi là dung môi]
A homogeneous mixture of two or more substances in which one or more substances (the solutes) are evenly distributed in another substance (the solvent); commonly called a solution
均匀混合的溶液
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
dung dịch: (solution) (formal). Danh từ. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất trong đó một chất hòa tan phân bố đều trong một chất khác, thường dùng trong hóa học và y tế. Dùng từ trang trọng trong tài liệu khoa học, giáo dục, hướng dẫn phòng thí nghiệm hoặc y tế; ít khi cần dạng thông tục trong giao tiếp hàng ngày.
dung dịch: (solution) (formal). Danh từ. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất trong đó một chất hòa tan phân bố đều trong một chất khác, thường dùng trong hóa học và y tế. Dùng từ trang trọng trong tài liệu khoa học, giáo dục, hướng dẫn phòng thí nghiệm hoặc y tế; ít khi cần dạng thông tục trong giao tiếp hàng ngày.
