ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Dung dịch trong tiếng Anh

Dung dịch

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dung dịch(Danh từ)

01

Hỗn hợp có cùng một tính chất của hai hay nhiều chất, trong đó có một hoặc một số chất phân bố với mật độ đồng đều [gọi là được hoà tan] trong môi trường của một số chất khác [gọi là dung môi]

A homogeneous mixture of two or more substances in which one or more substances (the solutes) are evenly distributed in another substance (the solvent); commonly called a solution

均匀混合的溶液

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/dung dịch/

dung dịch: (solution) (formal). Danh từ. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất trong đó một chất hòa tan phân bố đều trong một chất khác, thường dùng trong hóa học và y tế. Dùng từ trang trọng trong tài liệu khoa học, giáo dục, hướng dẫn phòng thí nghiệm hoặc y tế; ít khi cần dạng thông tục trong giao tiếp hàng ngày.

dung dịch: (solution) (formal). Danh từ. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất trong đó một chất hòa tan phân bố đều trong một chất khác, thường dùng trong hóa học và y tế. Dùng từ trang trọng trong tài liệu khoa học, giáo dục, hướng dẫn phòng thí nghiệm hoặc y tế; ít khi cần dạng thông tục trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.