ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Dung dưỡng trong tiếng Anh

Dung dưỡng

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dung dưỡng(Động từ)

01

Dung túng và tạo điều kiện để cho dễ dàng phát triển

To tolerate or allow something to continue and thus make it easier for it to grow or develop (often used for bad behavior or harmful situations)

纵容不良行为或情况的发展

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/dung dưỡng/

dung dưỡng — English: nurture (formal), nourish/care for (informal). Từ ghép đứng ở dạng động từ, động từ chỉ hành động chăm sóc và cung cấp dưỡng chất để giúp người, vật hoặc cây trồng phát triển khỏe mạnh. Thường dùng trong văn viết, y tế, chăm sóc sắc đẹp khi nói về phục hồi và nuôi dưỡng; dùng từ informal khi giao tiếp hàng ngày hoặc nói về chăm sóc đơn giản.

dung dưỡng — English: nurture (formal), nourish/care for (informal). Từ ghép đứng ở dạng động từ, động từ chỉ hành động chăm sóc và cung cấp dưỡng chất để giúp người, vật hoặc cây trồng phát triển khỏe mạnh. Thường dùng trong văn viết, y tế, chăm sóc sắc đẹp khi nói về phục hồi và nuôi dưỡng; dùng từ informal khi giao tiếp hàng ngày hoặc nói về chăm sóc đơn giản.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.