ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Dung lượng trong tiếng Anh

Dung lượng

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dung lượng(Danh từ)

01

Số lượng, nội dung tối đa chứa đựng ở bên trong vật gì

Capacity — the amount or space something can hold; the maximum quantity or content that fits inside an object (e.g., storage capacity, tank capacity).

容量

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/dung lượng/

(formal) capacity; (informal) storage — danh từ. Dung lượng là danh từ chỉ khả năng chứa hoặc lưu trữ vật chất, dữ liệu hay năng lực xử lý (thường dùng cho bộ nhớ, pin, khoang chứa). Dùng dạng chính thức khi nói kỹ thuật, báo cáo hoặc thông số sản phẩm; dùng từ tương tự không quá khác biệt trong giao tiếp thân mật, nhưng vẫn thường giữ nguyên “dung lượng” trong ngôn ngữ hàng ngày.

(formal) capacity; (informal) storage — danh từ. Dung lượng là danh từ chỉ khả năng chứa hoặc lưu trữ vật chất, dữ liệu hay năng lực xử lý (thường dùng cho bộ nhớ, pin, khoang chứa). Dùng dạng chính thức khi nói kỹ thuật, báo cáo hoặc thông số sản phẩm; dùng từ tương tự không quá khác biệt trong giao tiếp thân mật, nhưng vẫn thường giữ nguyên “dung lượng” trong ngôn ngữ hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.