Được tuyển dụng

Được tuyển dụng(Động từ)
Được nhận vào làm việc trong một tổ chức, cơ quan, công ty sau khi trải qua quá trình xét tuyển, tuyển chọn.
To be hired or accepted for a job at an organization, company, or agency after going through a selection or recruitment process.
被聘用
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) recruited / employed; (informal) hired. Thành ngữ này là cụm động từ (động từ) chỉ trạng thái được nhận vào làm việc sau quá trình tuyển chọn. Nghĩa chính: được một tổ chức hay công ty chấp nhận vào vị trí công việc. Dùng (formal) trong văn bản công sở, hồ sơ xin việc, thông báo tuyển dụng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói ngắn gọn với bạn bè hoặc đồng nghiệp.
(formal) recruited / employed; (informal) hired. Thành ngữ này là cụm động từ (động từ) chỉ trạng thái được nhận vào làm việc sau quá trình tuyển chọn. Nghĩa chính: được một tổ chức hay công ty chấp nhận vào vị trí công việc. Dùng (formal) trong văn bản công sở, hồ sơ xin việc, thông báo tuyển dụng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói ngắn gọn với bạn bè hoặc đồng nghiệp.
