Dưới

Dưới(Danh từ)
Phía những vị trí thấp hơn trong không gian so với một vị trí xác định nào đó, hay so với các vị trí khác nói chung
Down; at a lower position or place compared with a particular location or with other places in general
下
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phía những vị trí ở sau một vị trí xác định nào đó hay so với các vị trí khác nói chung, trong một trật tự sắp xếp nhất định
The position that comes after or behind a given point or relative to other positions in a sequence or arrangement (e.g., items that are later, subsequent, or at the back)
在某个位置之后或后面
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phía những vị trí thấp hơn so với một vị trí xác định nào đó hay so với các vị trí khác nói chung trong một hệ thống cấp bậc, thứ bậc
Lower position; situated beneath or at a lower level compared with a given point or other positions in a hierarchy
下方
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mức thấp hơn hay số lượng ít hơn một mức, một số lượng xác định nào đó
A lower level or smaller amount compared to a specified level or number; something beneath or less than another thing (e.g., a lower position, lower amount, or fewer in number)
低于
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dưới(Giới từ)
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là đích nhằm tới của một hoạt động theo hướng từ cao đến thấp
To (indicating the target or direction of an action from a higher place or level to a lower one) — used to show movement or placement toward something below
向下
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là phạm vi tác động, bao trùm, chi phối của hoạt động hay sự việc được nói đến
Indicating the scope or range within which something applies or has effect; used to show what is covered or governed by the stated action or situation (e.g., “under,” “within,” or “as to” in English)
在…之下
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) under; (informal) below; từ loại: giới từ/tiền tố. Dưới chỉ vị trí thấp hơn về không gian, mức độ hoặc thứ tự so với một mốc: ở phía dưới, thấp hơn hoặc nằm bên dưới. Dùng khi mô tả địa điểm, thứ bậc, mức độ hoặc phạm vi (ví dụ văn viết, hướng dẫn, chỉ dẫn). Chọn dạng trang trọng khi viết/nhất là văn bản chính thức; dạng phổ thông khi giao tiếp hàng ngày hoặc nói chuyện thân mật.
(formal) under; (informal) below; từ loại: giới từ/tiền tố. Dưới chỉ vị trí thấp hơn về không gian, mức độ hoặc thứ tự so với một mốc: ở phía dưới, thấp hơn hoặc nằm bên dưới. Dùng khi mô tả địa điểm, thứ bậc, mức độ hoặc phạm vi (ví dụ văn viết, hướng dẫn, chỉ dẫn). Chọn dạng trang trọng khi viết/nhất là văn bản chính thức; dạng phổ thông khi giao tiếp hàng ngày hoặc nói chuyện thân mật.
