ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Dưới trong tiếng Anh

Dưới

Danh từGiới từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dưới(Danh từ)

01

Phía những vị trí thấp hơn trong không gian so với một vị trí xác định nào đó, hay so với các vị trí khác nói chung

Down; at a lower position or place compared with a particular location or with other places in general

下

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phía những vị trí ở sau một vị trí xác định nào đó hay so với các vị trí khác nói chung, trong một trật tự sắp xếp nhất định

The position that comes after or behind a given point or relative to other positions in a sequence or arrangement (e.g., items that are later, subsequent, or at the back)

在某个位置之后或后面

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Phía những vị trí thấp hơn so với một vị trí xác định nào đó hay so với các vị trí khác nói chung trong một hệ thống cấp bậc, thứ bậc

Lower position; situated beneath or at a lower level compared with a given point or other positions in a hierarchy

下方

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Mức thấp hơn hay số lượng ít hơn một mức, một số lượng xác định nào đó

A lower level or smaller amount compared to a specified level or number; something beneath or less than another thing (e.g., a lower position, lower amount, or fewer in number)

低于

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dưới(Giới từ)

01

Từ biểu thị điều sắp nêu ra là đích nhằm tới của một hoạt động theo hướng từ cao đến thấp

To (indicating the target or direction of an action from a higher place or level to a lower one) — used to show movement or placement toward something below

向下

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ biểu thị điều sắp nêu ra là phạm vi tác động, bao trùm, chi phối của hoạt động hay sự việc được nói đến

Indicating the scope or range within which something applies or has effect; used to show what is covered or governed by the stated action or situation (e.g., “under,” “within,” or “as to” in English)

在…之下

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/dưới/

(formal) under; (informal) below; từ loại: giới từ/tiền tố. Dưới chỉ vị trí thấp hơn về không gian, mức độ hoặc thứ tự so với một mốc: ở phía dưới, thấp hơn hoặc nằm bên dưới. Dùng khi mô tả địa điểm, thứ bậc, mức độ hoặc phạm vi (ví dụ văn viết, hướng dẫn, chỉ dẫn). Chọn dạng trang trọng khi viết/nhất là văn bản chính thức; dạng phổ thông khi giao tiếp hàng ngày hoặc nói chuyện thân mật.

(formal) under; (informal) below; từ loại: giới từ/tiền tố. Dưới chỉ vị trí thấp hơn về không gian, mức độ hoặc thứ tự so với một mốc: ở phía dưới, thấp hơn hoặc nằm bên dưới. Dùng khi mô tả địa điểm, thứ bậc, mức độ hoặc phạm vi (ví dụ văn viết, hướng dẫn, chỉ dẫn). Chọn dạng trang trọng khi viết/nhất là văn bản chính thức; dạng phổ thông khi giao tiếp hàng ngày hoặc nói chuyện thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.