ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đuổi đi trong tiếng Anh

Đuổi đi

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đuổi đi(Động từ)

01

Như đuổi (nghĩa 2)

To chase away; to drive someone or something out (as in 'like chasing away' — causing someone to leave or be expelled)

赶走

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đuổi đi/

đuổi đi: (formal) drive away; (informal) chase away. Động từ chỉ hành động khiến ai hoặc con vật rời khỏi nơi nào đó bằng lời nói hoặc hành động. Nghĩa phổ biến là buộc người/động vật phải rời đi để bảo vệ không gian hoặc tài sản. Dùng dạng trang trọng khi nói trong văn viết, thông báo hoặc pháp lý; dùng dạng thông tục khi trò chuyện, kể chuyện hàng ngày.

đuổi đi: (formal) drive away; (informal) chase away. Động từ chỉ hành động khiến ai hoặc con vật rời khỏi nơi nào đó bằng lời nói hoặc hành động. Nghĩa phổ biến là buộc người/động vật phải rời đi để bảo vệ không gian hoặc tài sản. Dùng dạng trang trọng khi nói trong văn viết, thông báo hoặc pháp lý; dùng dạng thông tục khi trò chuyện, kể chuyện hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.