ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đuối nước trong tiếng Anh

Đuối nước

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đuối nước(Thành ngữ)

01

Tình trạng bị chết hoặc gần chết vì không thở được dưới nước

The condition of dying or nearly dying because of inability to breathe underwater

因无法在水下呼吸而濒临死亡的状态

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đuối nước/

"Đuối nước" trong tiếng Anh có thể dịch là "drowning" (formal). Đây là cụm danh từ dùng để chỉ trạng thái hoặc sự việc một người bị ngập nước dẫn đến nguy hiểm tính mạng. Từ này thường sử dụng trong ngữ cảnh y tế hoặc an toàn, dùng cách trang trọng khi nói về tai nạn hoặc sự cố. Trong giao tiếp hàng ngày, không có từ tương đương thông thường, nên "drowning" vẫn là lựa chọn chính.

"Đuối nước" trong tiếng Anh có thể dịch là "drowning" (formal). Đây là cụm danh từ dùng để chỉ trạng thái hoặc sự việc một người bị ngập nước dẫn đến nguy hiểm tính mạng. Từ này thường sử dụng trong ngữ cảnh y tế hoặc an toàn, dùng cách trang trọng khi nói về tai nạn hoặc sự cố. Trong giao tiếp hàng ngày, không có từ tương đương thông thường, nên "drowning" vẫn là lựa chọn chính.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.