ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Dưỡng chí trong tiếng Anh

Dưỡng chí

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dưỡng chí(Động từ)

01

Nuôi chí khí cho bền

To nurture or cultivate one's determination; to keep up and strengthen one's will or resolve

培养决心

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/dưỡng chí/

dưỡng chí — English: cultivate one’s ambition (formal), nurture ambition (informal). Danh từ/động từ: danh từ chỉ quá trình hoặc động từ chỉ hành động. Nghĩa cơ bản: quá trình nuôi dưỡng, bồi đắp ý chí, hoài bão và quyết tâm theo đuổi mục tiêu. Hướng dẫn dùng: dùng hình thức trang trọng khi viết văn, học thuật hoặc lời khuyên chính thức; dùng dạng thông tục khi nói chuyện hàng ngày để khuyến khích ai đó cố gắng.

dưỡng chí — English: cultivate one’s ambition (formal), nurture ambition (informal). Danh từ/động từ: danh từ chỉ quá trình hoặc động từ chỉ hành động. Nghĩa cơ bản: quá trình nuôi dưỡng, bồi đắp ý chí, hoài bão và quyết tâm theo đuổi mục tiêu. Hướng dẫn dùng: dùng hình thức trang trọng khi viết văn, học thuật hoặc lời khuyên chính thức; dùng dạng thông tục khi nói chuyện hàng ngày để khuyến khích ai đó cố gắng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.