Đúp

Đúp(Động từ)
Như lưu ban
To repeat a year in school; to be held back (for failing and having to do the grade again)
留级
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đúp(Tính từ)
Ở mức gấp đôi bình thường
Double; at twice the usual amount or level
双倍
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) double; (informal) encore. Từ đúp: danh từ. Đúp chỉ việc lặp lại hai lần hoặc tăng gấp đôi (ví dụ sản phẩm, lượt xuất hiện) và trong âm nhạc/nghệ thuật còn dùng là phần biểu diễn thêm (encore). Dùng nghĩa chính thức khi nói về số lượng, sao chép hoặc nhân đôi; dùng nghĩa thân mật/giọng nói trong văn cảnh giải trí khi khán giả yêu cầu biểu diễn thêm.
(formal) double; (informal) encore. Từ đúp: danh từ. Đúp chỉ việc lặp lại hai lần hoặc tăng gấp đôi (ví dụ sản phẩm, lượt xuất hiện) và trong âm nhạc/nghệ thuật còn dùng là phần biểu diễn thêm (encore). Dùng nghĩa chính thức khi nói về số lượng, sao chép hoặc nhân đôi; dùng nghĩa thân mật/giọng nói trong văn cảnh giải trí khi khán giả yêu cầu biểu diễn thêm.
