Đứt ruột đứt gan

Đứt ruột đứt gan(Thành ngữ)
Rất đau khổ, thương tâm đến tận cùng lòng dạ, như thể ruột gan bị đứt ra.
Extreme grief or heartache; being deeply, unbearably sorrowful as if one’s heart and entrails were torn apart.
极度悲伤,心如刀割
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) heartbroken; (informal) devastated. Thành ngữ, thường dùng như tính từ hoặc cụm từ miêu tả cảm xúc: diễn tả nỗi đau buồn cực độ, như bị xé ruột xé gan vì mất mát hoặc thất vọng lớn. Dùng (formal) khi viết báo, văn bản trang trọng; dùng (informal) trong hội thoại thân mật, văn chương giàu cảm xúc để nhấn mạnh nỗi đau cá nhân hoặc tập thể.
(formal) heartbroken; (informal) devastated. Thành ngữ, thường dùng như tính từ hoặc cụm từ miêu tả cảm xúc: diễn tả nỗi đau buồn cực độ, như bị xé ruột xé gan vì mất mát hoặc thất vọng lớn. Dùng (formal) khi viết báo, văn bản trang trọng; dùng (informal) trong hội thoại thân mật, văn chương giàu cảm xúc để nhấn mạnh nỗi đau cá nhân hoặc tập thể.
