ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Duy tâm sử quan trong tiếng Anh

Duy tâm sử quan

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Duy tâm sử quan(Danh từ)

01

Quan niệm lịch sử theo quan điểm duy tâm

Idealistic view of history; the belief that historical events are driven mainly by ideas, beliefs, or spiritual forces rather than by material conditions or economic factors.

历史观念是由思想和信仰驱动的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/duy tâm sử quan/

duy tâm sử quan — English: idealist view of history (formal). Thành ngữ/khái niệm, danh từ: duy tâm sử quan là quan niệm cho rằng ý thức, tư tưởng hoặc ý tưởng chi phối tiến trình lịch sử hơn là điều kiện vật chất. Dùng trong văn viết học thuật, triết học hoặc phê bình lịch sử; khi muốn so sánh học thuyết lịch sử học, dùng dạng (formal), ít có dạng thông tục.

duy tâm sử quan — English: idealist view of history (formal). Thành ngữ/khái niệm, danh từ: duy tâm sử quan là quan niệm cho rằng ý thức, tư tưởng hoặc ý tưởng chi phối tiến trình lịch sử hơn là điều kiện vật chất. Dùng trong văn viết học thuật, triết học hoặc phê bình lịch sử; khi muốn so sánh học thuyết lịch sử học, dùng dạng (formal), ít có dạng thông tục.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.