Ế

Ế(Tính từ)
[hàng hoá] bị đọng lại do không có hoặc chỉ ít người mua, ít người yêu cầu
(of goods) unsold; not selling well; left over because there are few or no buyers
滞销的商品
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đã quá tuổi mà không lấy được vợ, hoặc chồng
(of a person) unmarried and past the typical age for marriage; single and regarded as having missed the usual time to get married (often used for women).
未婚,过了结婚的年龄
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) single, (informal) alone; tính từ. Từ ế mô tả trạng thái thiếu bạn đời, ít khách hàng hoặc không được quan tâm (dùng cho người, cửa hàng, sản phẩm). Là tính từ miêu tả tình trạng cô đơn hoặc ế ẩm, thường mang sắc thái không chính thức hoặc hơi châm biếm. Dùng (formal) trong văn viết lịch sự tránh từ lóng; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật hoặc nói đùa về tình trạng độc thân, vắng vẻ.
(formal) single, (informal) alone; tính từ. Từ ế mô tả trạng thái thiếu bạn đời, ít khách hàng hoặc không được quan tâm (dùng cho người, cửa hàng, sản phẩm). Là tính từ miêu tả tình trạng cô đơn hoặc ế ẩm, thường mang sắc thái không chính thức hoặc hơi châm biếm. Dùng (formal) trong văn viết lịch sự tránh từ lóng; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật hoặc nói đùa về tình trạng độc thân, vắng vẻ.
