ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ế trong tiếng Anh

Ế

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ế(Tính từ)

01

[hàng hoá] bị đọng lại do không có hoặc chỉ ít người mua, ít người yêu cầu

(of goods) unsold; not selling well; left over because there are few or no buyers

滞销的商品

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đã quá tuổi mà không lấy được vợ, hoặc chồng

(of a person) unmarried and past the typical age for marriage; single and regarded as having missed the usual time to get married (often used for women).

未婚,过了结婚的年龄

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ế/

(formal) single, (informal) alone; tính từ. Từ ế mô tả trạng thái thiếu bạn đời, ít khách hàng hoặc không được quan tâm (dùng cho người, cửa hàng, sản phẩm). Là tính từ miêu tả tình trạng cô đơn hoặc ế ẩm, thường mang sắc thái không chính thức hoặc hơi châm biếm. Dùng (formal) trong văn viết lịch sự tránh từ lóng; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật hoặc nói đùa về tình trạng độc thân, vắng vẻ.

(formal) single, (informal) alone; tính từ. Từ ế mô tả trạng thái thiếu bạn đời, ít khách hàng hoặc không được quan tâm (dùng cho người, cửa hàng, sản phẩm). Là tính từ miêu tả tình trạng cô đơn hoặc ế ẩm, thường mang sắc thái không chính thức hoặc hơi châm biếm. Dùng (formal) trong văn viết lịch sự tránh từ lóng; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật hoặc nói đùa về tình trạng độc thân, vắng vẻ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.