ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ E hèm trong tiếng Anh

E hèm

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

E hèm (Động từ)

01

[tiếng] phát mạnh ra từ trong họng, thường để ra hiệu hoặc lấy giọng trước khi nói, đọc

To clear one’s throat (a short, often audible cough made to get attention or prepare to speak)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/e hèm/

“e hèm” (no direct formal equivalent; informal interjection) là tiếng ho khẽ hoặc thốt lên để thu hút chú ý, nhắc nhở hoặc tỏ ý ngượng ngùng. Từ là thán từ phục vụ giao tiếp: dùng khi muốn ngắt lời, báo hiệu muốn nói, hoặc làm người nghe chú ý mà không gây thô lỗ. Chỉ sử dụng trong tình huống thân mật hoặc không trang trọng; tránh dùng trong văn viết trang trọng hoặc họp hành chính.

“e hèm” (no direct formal equivalent; informal interjection) là tiếng ho khẽ hoặc thốt lên để thu hút chú ý, nhắc nhở hoặc tỏ ý ngượng ngùng. Từ là thán từ phục vụ giao tiếp: dùng khi muốn ngắt lời, báo hiệu muốn nói, hoặc làm người nghe chú ý mà không gây thô lỗ. Chỉ sử dụng trong tình huống thân mật hoặc không trang trọng; tránh dùng trong văn viết trang trọng hoặc họp hành chính.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.