
E-mail(Danh từ)
Xem thư điện tử (phiên âm từ tiếng Anh electronic mail)
Email (electronic mail); a message sent or received over the internet
电子邮件
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
e-mail: (formal) email; (informal) e-mail. Danh từ. Từ chỉ thư điện tử gửi qua mạng để trao đổi thông tin, tài liệu hoặc thông báo. Dùng “email” (formal) trong văn viết, công việc, hồ sơ và giao tiếp chuyên nghiệp; dùng “e-mail” (informal) trong hội thoại, tin nhắn nhanh hoặc khi muốn nhấn mạnh dạng thư điện tử, tuy hai dạng thường dùng thay thế cho nhau.
e-mail: (formal) email; (informal) e-mail. Danh từ. Từ chỉ thư điện tử gửi qua mạng để trao đổi thông tin, tài liệu hoặc thông báo. Dùng “email” (formal) trong văn viết, công việc, hồ sơ và giao tiếp chuyên nghiệp; dùng “e-mail” (informal) trong hội thoại, tin nhắn nhanh hoặc khi muốn nhấn mạnh dạng thư điện tử, tuy hai dạng thường dùng thay thế cho nhau.
