ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ E-mail trong tiếng Anh

E-mail

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

E-mail(Danh từ)

01

Xem thư điện tử (phiên âm từ tiếng Anh electronic mail)

Email (electronic mail); a message sent or received over the internet

电子邮件

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/e-mail/

e-mail: (formal) email; (informal) e-mail. Danh từ. Từ chỉ thư điện tử gửi qua mạng để trao đổi thông tin, tài liệu hoặc thông báo. Dùng “email” (formal) trong văn viết, công việc, hồ sơ và giao tiếp chuyên nghiệp; dùng “e-mail” (informal) trong hội thoại, tin nhắn nhanh hoặc khi muốn nhấn mạnh dạng thư điện tử, tuy hai dạng thường dùng thay thế cho nhau.

e-mail: (formal) email; (informal) e-mail. Danh từ. Từ chỉ thư điện tử gửi qua mạng để trao đổi thông tin, tài liệu hoặc thông báo. Dùng “email” (formal) trong văn viết, công việc, hồ sơ và giao tiếp chuyên nghiệp; dùng “e-mail” (informal) trong hội thoại, tin nhắn nhanh hoặc khi muốn nhấn mạnh dạng thư điện tử, tuy hai dạng thường dùng thay thế cho nhau.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.