E ngại

E ngại(Động từ)
Lo, ngại vì sợ có thể xảy ra điều không hay cho mình
To be worried or reluctant because you fear something bad might happen to you; to feel apprehensive or hesitant
担心或犹豫
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) shy; (informal) hesitant. Tính từ: diễn tả cảm giác ngại ngùng, không thoải mái hoặc do dự khi tiếp xúc, bộc lộ cảm xúc hay hành động. Nghĩa phổ biến nhất là cảm thấy e dè, không muốn làm hoặc nói điều gì vì xấu hổ, lo lắng hoặc ngại phiền người khác. Dùng (formal) trong văn viết, trò chuyện lịch sự; dùng (informal) khi nói thân mật, gần gũi với bạn bè hoặc người quen.
(formal) shy; (informal) hesitant. Tính từ: diễn tả cảm giác ngại ngùng, không thoải mái hoặc do dự khi tiếp xúc, bộc lộ cảm xúc hay hành động. Nghĩa phổ biến nhất là cảm thấy e dè, không muốn làm hoặc nói điều gì vì xấu hổ, lo lắng hoặc ngại phiền người khác. Dùng (formal) trong văn viết, trò chuyện lịch sự; dùng (informal) khi nói thân mật, gần gũi với bạn bè hoặc người quen.
