ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ E rằng trong tiếng Anh

E rằng

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

E rằng(Động từ)

01

Ngại điều gì

To be reluctant or hesitant to do something; to feel shy or uneasy about doing something

害羞

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/e rằng/

e rằng — (formal) “to think/guess/assume” (informal) “think/guess”; liên từ/ cụm từ dùng để mở đầu mệnh đề phụ diễn tả suy đoán hoặc ý kiến, thường tương đương “I think/it seems that”. Được dùng khi người nói muốn bày tỏ không chắc chắn: dùng dạng trang trọng trong văn viết hoặc phát biểu lịch sự, dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày; tránh dùng khi cần khẳng định chắc chắn.

e rằng — (formal) “to think/guess/assume” (informal) “think/guess”; liên từ/ cụm từ dùng để mở đầu mệnh đề phụ diễn tả suy đoán hoặc ý kiến, thường tương đương “I think/it seems that”. Được dùng khi người nói muốn bày tỏ không chắc chắn: dùng dạng trang trọng trong văn viết hoặc phát biểu lịch sự, dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày; tránh dùng khi cần khẳng định chắc chắn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.