ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ếch cốm trong tiếng Anh

Ếch cốm

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ếch cốm(Danh từ)

01

Loài ếch nhỏ

A small species of frog (a tiny frog)

小青蛙

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ếch cốm/

Ếch cốm: English (lit. green rice frog) *(formal)*; no common informal equivalent. Danh từ. Chỉ loài ếch nhỏ có màu xanh lục thường sống trên cánh đồng lúa và là nguyên liệu ẩm thực đặc sản ở một số vùng. Dùng từ này khi nói chính xác về loài động vật hoặc món ăn truyền thống; giữ cách dùng chính thức trong văn viết, báo chí và hướng dẫn ẩm thực, không dùng trong cách nói trẻ trung trừ khi giải thích nghĩa đen.

Ếch cốm: English (lit. green rice frog) *(formal)*; no common informal equivalent. Danh từ. Chỉ loài ếch nhỏ có màu xanh lục thường sống trên cánh đồng lúa và là nguyên liệu ẩm thực đặc sản ở một số vùng. Dùng từ này khi nói chính xác về loài động vật hoặc món ăn truyền thống; giữ cách dùng chính thức trong văn viết, báo chí và hướng dẫn ẩm thực, không dùng trong cách nói trẻ trung trừ khi giải thích nghĩa đen.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.