Ếch cốm

Ếch cốm(Danh từ)
Loài ếch nhỏ
A small species of frog (a tiny frog)
小青蛙
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Ếch cốm: English (lit. green rice frog) *(formal)*; no common informal equivalent. Danh từ. Chỉ loài ếch nhỏ có màu xanh lục thường sống trên cánh đồng lúa và là nguyên liệu ẩm thực đặc sản ở một số vùng. Dùng từ này khi nói chính xác về loài động vật hoặc món ăn truyền thống; giữ cách dùng chính thức trong văn viết, báo chí và hướng dẫn ẩm thực, không dùng trong cách nói trẻ trung trừ khi giải thích nghĩa đen.
Ếch cốm: English (lit. green rice frog) *(formal)*; no common informal equivalent. Danh từ. Chỉ loài ếch nhỏ có màu xanh lục thường sống trên cánh đồng lúa và là nguyên liệu ẩm thực đặc sản ở một số vùng. Dùng từ này khi nói chính xác về loài động vật hoặc món ăn truyền thống; giữ cách dùng chính thức trong văn viết, báo chí và hướng dẫn ẩm thực, không dùng trong cách nói trẻ trung trừ khi giải thích nghĩa đen.
