Êm đềm

Êm đềm(Tính từ)
Yên tĩnh, không có sự xao động, tạo cảm giác yên ổn
Quiet and peaceful; calm in a way that makes you feel safe and content (no disturbances or unrest)
安静平和
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) peaceful; (informal) calm/quiet. Tính từ: êm đềm diễn tả trạng thái yên tĩnh, nhẹ nhàng, không sóng gió về cảm xúc hoặc môi trường. Dùng khi miêu tả cuộc sống, không khí hoặc tâm trạng ổn định, thư thái; dùng hình thức trang trọng (formal) cho văn viết, báo chí hoặc giao tiếp lịch sự, và dạng thân mật (informal) khi nói chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc người thân.
(formal) peaceful; (informal) calm/quiet. Tính từ: êm đềm diễn tả trạng thái yên tĩnh, nhẹ nhàng, không sóng gió về cảm xúc hoặc môi trường. Dùng khi miêu tả cuộc sống, không khí hoặc tâm trạng ổn định, thư thái; dùng hình thức trang trọng (formal) cho văn viết, báo chí hoặc giao tiếp lịch sự, và dạng thân mật (informal) khi nói chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc người thân.
