ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Êm đềm trong tiếng Anh

Êm đềm

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Êm đềm(Tính từ)

01

Yên tĩnh, không có sự xao động, tạo cảm giác yên ổn

Quiet and peaceful; calm in a way that makes you feel safe and content (no disturbances or unrest)

安静平和

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/êm đềm/

(formal) peaceful; (informal) calm/quiet. Tính từ: êm đềm diễn tả trạng thái yên tĩnh, nhẹ nhàng, không sóng gió về cảm xúc hoặc môi trường. Dùng khi miêu tả cuộc sống, không khí hoặc tâm trạng ổn định, thư thái; dùng hình thức trang trọng (formal) cho văn viết, báo chí hoặc giao tiếp lịch sự, và dạng thân mật (informal) khi nói chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc người thân.

(formal) peaceful; (informal) calm/quiet. Tính từ: êm đềm diễn tả trạng thái yên tĩnh, nhẹ nhàng, không sóng gió về cảm xúc hoặc môi trường. Dùng khi miêu tả cuộc sống, không khí hoặc tâm trạng ổn định, thư thái; dùng hình thức trang trọng (formal) cho văn viết, báo chí hoặc giao tiếp lịch sự, và dạng thân mật (informal) khi nói chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc người thân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.