Èo ẽo

Èo ẽo (Trạng từ)
Xem èo èo, nghĩa 1
Softly, weakly, or faintly (used to describe a weak sound, voice, light, or movement)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(informal) “èo ẻo” dịch sang tiếng Anh là “whiny” hoặc “complaining”; không có dạng formal phổ biến. Từ này là trạng từ/miêu tả cách nói, dùng trong tiếng Việt miền Nam để chỉ giọng điệu rên rỉ, than vãn. Đoạn miêu tả hành vi nói yếu ớt, ỉu xìu, thiếu quyết đoán. Dùng trong giao tiếp thân mật, tránh dùng trong văn viết trang trọng hoặc giao tiếp công sở.
(informal) “èo ẻo” dịch sang tiếng Anh là “whiny” hoặc “complaining”; không có dạng formal phổ biến. Từ này là trạng từ/miêu tả cách nói, dùng trong tiếng Việt miền Nam để chỉ giọng điệu rên rỉ, than vãn. Đoạn miêu tả hành vi nói yếu ớt, ỉu xìu, thiếu quyết đoán. Dùng trong giao tiếp thân mật, tránh dùng trong văn viết trang trọng hoặc giao tiếp công sở.
