Eo ôi

Eo ôi(Thán từ)
Tiếng thốt ra biểu lộ sự kinh hãi, ghê sợ
Oh my! (an exclamation of shock or disgust)
哎呀!
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
eo ôi: (informal) “oh my” hoặc “oh dear” trong tiếng Anh. Thành ngữ cảm thán, dùng để bày tỏ ngạc nhiên, lo lắng hoặc thương cảm; không phải ngữ ngặt về ngữ pháp. Nghĩa chính là thốt lên khi gặp tình huống bất ngờ hoặc trắc trở. Dùng trong văn nói thân mật, bạn bè hoặc gia đình; tránh dùng trong văn viết trang trọng, khi cần biểu đạt lịch sự hoặc chuyên nghiệp nên chọn ngôn ngữ trung tính hơn.
eo ôi: (informal) “oh my” hoặc “oh dear” trong tiếng Anh. Thành ngữ cảm thán, dùng để bày tỏ ngạc nhiên, lo lắng hoặc thương cảm; không phải ngữ ngặt về ngữ pháp. Nghĩa chính là thốt lên khi gặp tình huống bất ngờ hoặc trắc trở. Dùng trong văn nói thân mật, bạn bè hoặc gia đình; tránh dùng trong văn viết trang trọng, khi cần biểu đạt lịch sự hoặc chuyên nghiệp nên chọn ngôn ngữ trung tính hơn.
