ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Gá trong tiếng Anh

Gá

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gá(Động từ)

01

Gắn vào, dựa vào một cách tạm bợ

To attach or stick onto something in a makeshift or temporary way; to prop or lean against roughly

临时固定

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đặt đúng và giữ chặt vật để chế tạo trên máy

To secure or fasten a workpiece in place on a machine so it stays tight and steady during machining

夹紧工件

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đưa đồ đạc cho người khác tạm giữ làm tin để vay mượn

To give something to someone to hold as collateral or a pledge when borrowing (to leave an item as security for a loan)

抵押物品

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Chứa cờ bạc để thu tiền hồ

To run or operate a gambling house; to host or organize gambling in order to collect the stakes (take in bets)

开赌场

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Gá(Danh từ)

01

Đồ dùng để gá

A fixture or clamp used to hold a workpiece in place (e.g., on a machine or workbench)

夹具

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/gá/

gá: English (formal) “price” or “rate”; (informal) “cost”/“charge”. Danh từ. Danh từ chỉ mức tiền cần trả cho hàng hóa, dịch vụ hoặc công việc; thường chỉ con số hoặc tỷ lệ quy định. Dùng từ (formal) khi viết báo cáo, hợp đồng, thông tin chính thức; dùng dạng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, hỏi giá cả hoặc thỏa thuận nhanh giữa người mua và người bán.

gá: English (formal) “price” or “rate”; (informal) “cost”/“charge”. Danh từ. Danh từ chỉ mức tiền cần trả cho hàng hóa, dịch vụ hoặc công việc; thường chỉ con số hoặc tỷ lệ quy định. Dùng từ (formal) khi viết báo cáo, hợp đồng, thông tin chính thức; dùng dạng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, hỏi giá cả hoặc thỏa thuận nhanh giữa người mua và người bán.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.