Gá

Gá(Động từ)
Gắn vào, dựa vào một cách tạm bợ
To attach or stick onto something in a makeshift or temporary way; to prop or lean against roughly
临时固定
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đặt đúng và giữ chặt vật để chế tạo trên máy
To secure or fasten a workpiece in place on a machine so it stays tight and steady during machining
夹紧工件
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đưa đồ đạc cho người khác tạm giữ làm tin để vay mượn
To give something to someone to hold as collateral or a pledge when borrowing (to leave an item as security for a loan)
抵押物品
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chứa cờ bạc để thu tiền hồ
To run or operate a gambling house; to host or organize gambling in order to collect the stakes (take in bets)
开赌场
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Gá(Danh từ)
Đồ dùng để gá
A fixture or clamp used to hold a workpiece in place (e.g., on a machine or workbench)
夹具
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
gá: English (formal) “price” or “rate”; (informal) “cost”/“charge”. Danh từ. Danh từ chỉ mức tiền cần trả cho hàng hóa, dịch vụ hoặc công việc; thường chỉ con số hoặc tỷ lệ quy định. Dùng từ (formal) khi viết báo cáo, hợp đồng, thông tin chính thức; dùng dạng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, hỏi giá cả hoặc thỏa thuận nhanh giữa người mua và người bán.
gá: English (formal) “price” or “rate”; (informal) “cost”/“charge”. Danh từ. Danh từ chỉ mức tiền cần trả cho hàng hóa, dịch vụ hoặc công việc; thường chỉ con số hoặc tỷ lệ quy định. Dùng từ (formal) khi viết báo cáo, hợp đồng, thông tin chính thức; dùng dạng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, hỏi giá cả hoặc thỏa thuận nhanh giữa người mua và người bán.
