ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Gạch trong tiếng Anh

Gạch

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gạch(Danh từ)

01

Vật liệu xây dựng, thường làm bằng khối đất nhuyễn đóng khuôn rồi nung lên

Brick — a common building material made from shaped clay or soil that is dried or fired in a kiln into a hard block used for walls and structures.

砖块

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Khối gan tuỵ màu vàng ở dưới mai cua đồng

The yellowish block of liver and pancreas found under the shell of a freshwater crab (crab’s hepatopancreas) — often called the crab “mustard” or crab “tomalley” in English

蟹黄

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Phần trứng non màu vàng ở dưới mai cua biển

The yellow, undeveloped eggs (roe) found under the shell of a female crab

蟹黄

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Chất kết tủa màu nâu nhạt nổi lên khi nấu canh riêu cua

The light-brown coagulated bits that float to the surface when cooking crab paste soup (riêu cua) — similar to curdled or coagulated protein/impurities

煮蟹黄时浮出的浅棕色凝固物

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Đoạn thẳng tạo ra khi viết, vẽ

A straight mark or stroke made when writing or drawing

直线

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Gạch(Động từ)

01

Tạo ra một đoạn thẳng khi viết, vẽ

To draw or make a line (by writing or drawing) — e.g., to underline, strike through, or mark with a straight line

划线

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Xoá bỏ bằng cách gạch lên trên cái đã viết

To cross out; to delete by drawing a line through written text

划掉

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/gạch/

gạch — (formal) brick; (informal) tile — danh từ. Gạch là vật liệu xây dựng dạng viên cứng, thường làm từ đất sét nung hoặc bê tông, dùng để xây tường, lát sàn hoặc lát mái. Dùng từ formal khi nói kỹ thuật, xây dựng hoặc mua bán vật liệu; dùng informal khi nói nhanh trong giao tiếp hàng ngày hoặc chỉ các loại lát nền, lát tường không phân biệt chất liệu.

gạch — (formal) brick; (informal) tile — danh từ. Gạch là vật liệu xây dựng dạng viên cứng, thường làm từ đất sét nung hoặc bê tông, dùng để xây tường, lát sàn hoặc lát mái. Dùng từ formal khi nói kỹ thuật, xây dựng hoặc mua bán vật liệu; dùng informal khi nói nhanh trong giao tiếp hàng ngày hoặc chỉ các loại lát nền, lát tường không phân biệt chất liệu.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.