Gạch vồ

Gạch vồ(Danh từ)
Gạch khổ to, dùng để xây tường thành
Large brick or wall brick — a big-sized brick used for building walls or fortifications
大砖,用于建筑墙壁
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
gạch vồ: (formal) clay roof tile; (informal) không có. Danh từ. Là loại ngói đất nung dẹt, thường dùng lợp mái nhà truyền thống và công trình nông thôn. Được gọi là gạch vồ khi có kích thước lớn, bề mặt nhám và màu đỏ đất. Dùng từ formal khi nói về vật liệu xây dựng kỹ thuật hoặc báo cáo; ít dùng informal vì tên gọi đã mang tính địa phương và kỹ thuật.
gạch vồ: (formal) clay roof tile; (informal) không có. Danh từ. Là loại ngói đất nung dẹt, thường dùng lợp mái nhà truyền thống và công trình nông thôn. Được gọi là gạch vồ khi có kích thước lớn, bề mặt nhám và màu đỏ đất. Dùng từ formal khi nói về vật liệu xây dựng kỹ thuật hoặc báo cáo; ít dùng informal vì tên gọi đã mang tính địa phương và kỹ thuật.
