ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Gai trong tiếng Anh

Gai

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gai(Danh từ)

01

Cây thân thảo, gốc hoá gỗ, lá mọc cách hình trái xoan, mép có khía răng, mặt dưới có nhiều lông trắng mềm, lá dùng làm bánh, vỏ thân dùng lấy sợi

A herbaceous plant with a woody base, oval leaves arranged alternately with toothed edges and a soft white-haired underside; leaves used for making cakes and the bark used for fiber — (commonly: a type of nettle or ramie-like plant)

一种草本植物,叶子椭圆,边缘有锯齿,底面有柔软白毛,常用于制作糕点。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phần cứng, nhọn nhô ra ngoài mặt thân, cành, lá hay quả của một số cây

A sharp, hard point that sticks out from the stem, branch, leaf, or fruit of some plants (a thorn or spine)

刺

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Những cây cành có nhiều gai, về mặt là trở ngại cho sự đi lại [nói khái quát]

Thorny branches or shrubs with many thorns that make passage difficult; thorny plants or thickets (used generally to mean a barrier of thorns).

带刺的植物或灌木

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Cái thường xuyên tác động làm vướng mắc, khó chịu, chỉ muốn thoát khỏi hoặc loại bỏ đi

A nuisance or annoyance — something that repeatedly causes trouble or irritation that you want to get rid of

麻烦

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Gai ốc [nói tắt]

A thorn or spine (often used as a short form of “gai ốc,” meaning a small, sharp thorn or spine)

刺

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Gai(Tính từ)

01

Có cảm giác như ớn lạnh, da nổi gai ốc, khi bị tác động mạnh vào giác quan hoặc hệ thần kinh

Having a chilling, prickly feeling on the skin (like goosebumps), often caused by a strong sensory or emotional stimulus

感到寒冷,皮肤起鸡皮疙瘩

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/gai/

gai — (formal) thorn, prickle; (informal) spike. danh từ: chỉ phần nhọn, cứng mọc trên thân cây hoặc trên da động vật. Nghĩa phổ biến là vật nhỏ, nhọn gây đau khi chạm. Dùng dạng formal khi dịch thuật, mô tả khoa học hoặc viết trang trọng; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, miêu tả nhanh hoặc nói chuyện thân mật về vật nhọn, gai nhọn trên cây hoặc đồ vật.

gai — (formal) thorn, prickle; (informal) spike. danh từ: chỉ phần nhọn, cứng mọc trên thân cây hoặc trên da động vật. Nghĩa phổ biến là vật nhỏ, nhọn gây đau khi chạm. Dùng dạng formal khi dịch thuật, mô tả khoa học hoặc viết trang trọng; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, miêu tả nhanh hoặc nói chuyện thân mật về vật nhọn, gai nhọn trên cây hoặc đồ vật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.