Gầm

Gầm(Động từ)
Xem gằm
To glare at someone; to look at someone with an angry, hostile, or fierce expression (as in “she glared at him” = “cô ấy gầm nhìn anh ấy”).
怒视
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[loài thú] phát ra tiếng kêu vang, mạnh, dữ dội
(of an animal) to roar or bellow — to make a loud, deep, fierce sound (e.g., a tiger or lion roaring)
咆哮
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phát ra tiếng rất to, vang rền, làm rung chuyển xung quanh
To roar; to make a very loud, rumbling sound that shakes the surroundings
咆哮
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Gầm(Danh từ)
Khoảng trống kể từ mặt nền đến đáy của một số vật xây dựng hoặc kê bên trên
The gap or empty space between the base/floor and the underside (bottom) of a piece of furniture or a built element (e.g., the space under a cabinet, bed, or raised structure)
家具底部的空隙
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
gầm — (formal) roar; (informal) growl. Từ loại: động từ. Động từ chỉ tiếng hét lớn, tiếng ồn dữ dội hoặc âm thanh phát ra từ thú và máy móc; còn mô tả hành động phát âm mạnh, đầy giận dữ hoặc uy hiếp. Dùng nghĩa trang trọng khi diễn tả tiếng động lớn, văn viết; dùng dạng thông tục khi nói về tiếng gầm gừ của người/động vật trong giao tiếp hàng ngày.
gầm — (formal) roar; (informal) growl. Từ loại: động từ. Động từ chỉ tiếng hét lớn, tiếng ồn dữ dội hoặc âm thanh phát ra từ thú và máy móc; còn mô tả hành động phát âm mạnh, đầy giận dữ hoặc uy hiếp. Dùng nghĩa trang trọng khi diễn tả tiếng động lớn, văn viết; dùng dạng thông tục khi nói về tiếng gầm gừ của người/động vật trong giao tiếp hàng ngày.
