ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Gần trong tiếng Anh

Gần

Tính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gần(Tính từ)

01

Ở vị trí chỉ cách một khoảng không gian tương đối ngắn

Near; at a short distance (close by)

近

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ở vào lúc chỉ cần một khoảng thời gian tương đối ngắn nữa là đến thời điểm nào đó

Near; about to happen — indicating that something will occur very soon or in a short time

近,快要发生

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Ở mức chỉ cần một ít nữa thôi là đạt đến số lượng, trạng thái nào đó

Almost; very close to reaching a particular amount, state, or condition (e.g., nearly finished, nearly enough).

接近

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Ở trạng thái có nhiều điểm giống nhau, phù hợp với nhau

Similar; having many points in common or matching each other

相似

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Có quan hệ huyết thống thân thiết, chỉ cách có ít đời

Related closely by blood; having only a few generations between (e.g., close kin or near relatives)

亲近的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Có điều kiện thường xuyên tiếp xúc, có quan hệ với nhau hàng ngày trong sinh hoạt, công tác

Living or working closely together; having regular, daily contact or interaction (e.g., close colleagues, family members who interact frequently).

亲近的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Gần(Động từ)

01

Có quan hệ tốt, thường hiểu rõ tâm tư, tình cảm và cảm thông sâu sắc

To be close (emotionally); to have a good relationship and deep understanding or sympathy with someone

亲近

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/gần/

gần — (formal) near, close; (informal) nearby, close by. Tính từ chỉ khoảng cách về không gian hoặc thời gian, nghĩa phổ biến là ở vị trí hoặc thời điểm không xa so với đối tượng khác. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, giao tiếp lịch sự; dùng (informal) trong hội thoại hàng ngày, tin nhắn hoặc khi nói thân mật với bạn bè và gia đình để diễn tả khoảng cách vật lý hoặc gần về mặt cảm xúc.

gần — (formal) near, close; (informal) nearby, close by. Tính từ chỉ khoảng cách về không gian hoặc thời gian, nghĩa phổ biến là ở vị trí hoặc thời điểm không xa so với đối tượng khác. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, giao tiếp lịch sự; dùng (informal) trong hội thoại hàng ngày, tin nhắn hoặc khi nói thân mật với bạn bè và gia đình để diễn tả khoảng cách vật lý hoặc gần về mặt cảm xúc.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.