ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Gán ghép trong tiếng Anh

Gán ghép

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gán ghép(Động từ)

01

Gán vào một cách gượng ép

To force something onto/into something else; to attribute or attach in an artificial or forced way

强加于人

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ghép đôi trai gái với nhau để vui đùa

To playfully pair up a boy and a girl (to set them up as a couple for fun)

玩笑着让男孩和女孩配对

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/gán ghép/

gán ghép: (formal) assign, attribute; (informal) tack on/attach. Từ ghép này là động từ, dùng để chỉ hành động gán một ý nghĩa, trách nhiệm hoặc liên hệ không chính xác hoặc khi thêm thứ gì đó vào để làm kết nối. Định nghĩa phổ biến: đặt hoặc liên kết cái này với cái kia thường mang tính áp đặt hoặc không phù hợp. Dùng hình thức chính thức trong văn bản, học thuật; dùng thông tục khi nói chuyện, chỉ hành vi lắp ghép, thêm vào một cách thô sơ.

gán ghép: (formal) assign, attribute; (informal) tack on/attach. Từ ghép này là động từ, dùng để chỉ hành động gán một ý nghĩa, trách nhiệm hoặc liên hệ không chính xác hoặc khi thêm thứ gì đó vào để làm kết nối. Định nghĩa phổ biến: đặt hoặc liên kết cái này với cái kia thường mang tính áp đặt hoặc không phù hợp. Dùng hình thức chính thức trong văn bản, học thuật; dùng thông tục khi nói chuyện, chỉ hành vi lắp ghép, thêm vào một cách thô sơ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.