Gàn quải

Gàn quải(Động từ)
Ngăn cản
To stop or prevent (someone or something) from doing something; to block or hinder
阻止
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
gàn quải: (formal) eccentric, odd; (informal) kooky. Từ ghép là danh từ/tính từ biểu thị tính cách hoặc hành vi khác thường, kỳ quặc. Định nghĩa ngắn: chỉ người hay làm việc lạ, suy nghĩ không giống người khác hoặc có hành động khó hiểu. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) trong văn viết hoặc miêu tả khách quan, dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, châm biếm hoặc hài hước.
gàn quải: (formal) eccentric, odd; (informal) kooky. Từ ghép là danh từ/tính từ biểu thị tính cách hoặc hành vi khác thường, kỳ quặc. Định nghĩa ngắn: chỉ người hay làm việc lạ, suy nghĩ không giống người khác hoặc có hành động khó hiểu. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) trong văn viết hoặc miêu tả khách quan, dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, châm biếm hoặc hài hước.
