ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Găng trong tiếng Anh

Găng

Danh từTính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Găng(Danh từ)

01

Cây bụi, thân và cành có gai, quả tròn màu vàng, thường trồng làm hàng rào

A thorny shrub with stems and branches covered in spines, bearing small round yellow fruits; often planted as a hedgerow (a type of barberry-like or thorn bush)

有刺灌木,果实为小圆黄果

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đồ dùng để mang vào bàn tay, được làm từ nhiều loại chất liệu khác nhau

Gloves — items worn on the hands, made from various materials (like cloth, leather, or rubber) to protect or keep the hands warm

手套

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Găng(Tính từ)

01

Ở trạng thái có những sự phát triển hoặc những hoạt động được đẩy đến cao độ, tạo nên mâu thuẫn gay gắt

Tense; in a state of heightened development or activity that causes sharp conflict or strain

紧张的状态

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Găng(Động từ)

01

Không chịu nhân nhượng, khăng khăng giữ ý kiến của mình, gây căng thẳng trong quan hệ

To be stubbornly unyielding or inflexible; to refuse to compromise and insist on one’s own view, creating tension in a relationship

固执己见

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/găng/

găng: (informal) glove; (formal) găng tay. Danh từ. Găng/găng tay là vật che phủ bàn tay để bảo vệ, giữ ấm hoặc làm việc. Dùng “găng” trong giao tiếp thân mật, nói nhanh; dùng “găng tay” trong văn viết, ngữ cảnh trang trọng, kỹ thuật hoặc khi cần rõ nghĩa. Thường gặp trong y tế, thể thao, lao động và thời trang để nhấn chức năng bảo vệ hoặc thẩm mỹ.

găng: (informal) glove; (formal) găng tay. Danh từ. Găng/găng tay là vật che phủ bàn tay để bảo vệ, giữ ấm hoặc làm việc. Dùng “găng” trong giao tiếp thân mật, nói nhanh; dùng “găng tay” trong văn viết, ngữ cảnh trang trọng, kỹ thuật hoặc khi cần rõ nghĩa. Thường gặp trong y tế, thể thao, lao động và thời trang để nhấn chức năng bảo vệ hoặc thẩm mỹ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.