ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Gánh nặng trong tiếng Anh

Gánh nặng

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gánh nặng(Danh từ)

01

Nhiệm vụ nặng nề

Burden — a heavy responsibility or duty; something difficult and demanding that someone must carry or deal with.

沉重的责任

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/gánh nặng/

gánh nặng — (formal) burden; (informal) weight — danh từ. Danh từ chỉ điều gây áp lực, trách nhiệm hoặc khó khăn phải chịu đựng về tinh thần, tài chính hoặc công việc. Thường dùng trong văn viết, thảo luận nghiêm túc hoặc y tế khi nói về trách nhiệm lớn (formal); có thể dùng thân mật hơn (informal) khi nói về cảm giác mệt mỏi, áp lực cá nhân trong cuộc sống hàng ngày.

gánh nặng — (formal) burden; (informal) weight — danh từ. Danh từ chỉ điều gây áp lực, trách nhiệm hoặc khó khăn phải chịu đựng về tinh thần, tài chính hoặc công việc. Thường dùng trong văn viết, thảo luận nghiêm túc hoặc y tế khi nói về trách nhiệm lớn (formal); có thể dùng thân mật hơn (informal) khi nói về cảm giác mệt mỏi, áp lực cá nhân trong cuộc sống hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.