ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Gạo trong tiếng Anh

Gạo

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gạo(Danh từ)

01

Cây gỗ to, thân, cành có gai, lá kép hình chân vịt, hoa to, màu đỏ, quả có sợi bông

A large woody tree with a trunk and thorny branches, pinnate leaves shaped like a bird’s foot, large red flowers, and fruits containing cotton-like fibers (commonly known as the kapok tree).

木棉树

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Nhân của hạt thóc, đã qua xay giã, dùng làm lương thực

Rice (the edible grain/polished kernels used as food)

米

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Nang ấu trùng của sán, hình hạt gạo, ở thịt lợn hay thịt bò bị bệnh sán

Cysticercus (the larval form of a tapeworm, appearing as a small rice‑grain‑shaped cyst found in infected pork or beef)

囊虫

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/gạo/

English: rice (formal). Danh từ. Gạo là hạt lương thực chính sau khi xay xát từ lúa, dùng để nấu ăn hoặc chế biến thành các sản phẩm tinh bột. (formal) dùng trong văn viết, tài liệu, mua bán; không có từ informal phổ biến thay thế trong ngôn ngữ chuẩn, nhưng trong giao tiếp thân mật người ta đôi khi nói tắt “hạt” hoặc nhắc trực tiếp món ăn. Sử dụng từ phù hợp với ngữ cảnh trang trọng hay đời thường.

English: rice (formal). Danh từ. Gạo là hạt lương thực chính sau khi xay xát từ lúa, dùng để nấu ăn hoặc chế biến thành các sản phẩm tinh bột. (formal) dùng trong văn viết, tài liệu, mua bán; không có từ informal phổ biến thay thế trong ngôn ngữ chuẩn, nhưng trong giao tiếp thân mật người ta đôi khi nói tắt “hạt” hoặc nhắc trực tiếp món ăn. Sử dụng từ phù hợp với ngữ cảnh trang trọng hay đời thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.