ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Gấp đôi trong tiếng Anh

Gấp đôi

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gấp đôi(Tính từ)

01

Dùng để chỉ gấp 2 lần của một số lượng hay mức độ nào đó.

Describes something that is twice as much as another amount or level (two times as large).

两倍

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/gấp đôi/

(formal) double; (informal) twice — tính từ/phó từ: gấp đôi dùng để chỉ số lượng, kích thước hoặc mức độ tăng lên gấp hai lần. Định nghĩa ngắn: tăng gấp hai so với giá trị ban đầu. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng chính thức khi viết báo cáo, văn bản kỹ thuật; dùng dạng thân mật (twice) trong giao tiếp hàng ngày hoặc nói chuyện không trang trọng để nhấn mạnh số lượng.

(formal) double; (informal) twice — tính từ/phó từ: gấp đôi dùng để chỉ số lượng, kích thước hoặc mức độ tăng lên gấp hai lần. Định nghĩa ngắn: tăng gấp hai so với giá trị ban đầu. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng chính thức khi viết báo cáo, văn bản kỹ thuật; dùng dạng thân mật (twice) trong giao tiếp hàng ngày hoặc nói chuyện không trang trọng để nhấn mạnh số lượng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.