ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Gặt lúa trong tiếng Anh

Gặt lúa

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gặt lúa(Động từ)

01

Cắt lúa trên ruộng khi lúa đã chín để thu hoạch.

To cut rice in the field when the rice is ripe in order to harvest it.

收割稻谷

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/gặt lúa/

gặt lúa — (harvest rice) *(formal)*. động từ ghép: hành động thu hoạch lúa chín bằng tay hoặc bằng máy, tách bông lúa khỏi cây. Chỉ công việc nông nghiệp quan trọng trong mùa vụ, thường dùng trong văn viết và nói trang trọng khi nói về sản xuất. Có thể dùng cách nói ngắn hơn là “gặt” trong giao tiếp thân mật hoặc khi ngữ cảnh rõ ràng về nông nghiệp.

gặt lúa — (harvest rice) *(formal)*. động từ ghép: hành động thu hoạch lúa chín bằng tay hoặc bằng máy, tách bông lúa khỏi cây. Chỉ công việc nông nghiệp quan trọng trong mùa vụ, thường dùng trong văn viết và nói trang trọng khi nói về sản xuất. Có thể dùng cách nói ngắn hơn là “gặt” trong giao tiếp thân mật hoặc khi ngữ cảnh rõ ràng về nông nghiệp.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.