ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Gạt nước trong tiếng Anh

Gạt nước

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gạt nước(Danh từ)

01

Bộ phận trên xe (thường là ô tô, xe khách) có chức năng lau sạch nước mưa, bụi bẩn trên kính chắn gió bằng cách chuyển động qua lại.

Wiper (windshield wiper) — the device on a car or bus that moves back and forth to wipe rain, dirt, or debris from the windshield.

雨刷器

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/gạt nước/

gạt nước: (formal) windshield wiper; (informal) wiper. Danh từ. Thiết bị gạt sạch nước, mưa hoặc bụi trên kính xe để lái xe an toàn. Dùng từ formal khi nói chỉ bộ phận kỹ thuật, trong hướng dẫn sử dụng hoặc sửa chữa ôtô; dùng informal khi nói nhanh, giao tiếp hàng ngày hoặc chỉ chung thiết bị lau kính xe.

gạt nước: (formal) windshield wiper; (informal) wiper. Danh từ. Thiết bị gạt sạch nước, mưa hoặc bụi trên kính xe để lái xe an toàn. Dùng từ formal khi nói chỉ bộ phận kỹ thuật, trong hướng dẫn sử dụng hoặc sửa chữa ôtô; dùng informal khi nói nhanh, giao tiếp hàng ngày hoặc chỉ chung thiết bị lau kính xe.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.