Gầy

Gầy(Động từ)
Gây cho thành, cho bắt đầu thật sự tồn tại
To create; to cause something to come into being
造成
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tạo ra cái cơ sở để từ đó làm tiếp cho thành hình
To lay the foundation for; to form a basis or groundwork for something
奠定基础
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Gầy(Tính từ)
[cơ thể người và động vật] ở trạng thái có ít mỡ và thịt
(of a person or animal) having little fat or muscle; thin, skinny
瘦
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[đất trồng, nước ao] nghèo chất màu, nghèo chất dinh dưỡng
(of soil or water) poor in nutrients; infertile; lacking organic matter (e.g., thin, nutrient-poor soil or pond water)
贫瘠的土壤或水
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
gầy — (formal) thin, slim; (informal) skinny. Tính từ. Tính từ diễn tả cơ thể thiếu mỡ hoặc nhỏ bé về khổ dáng, thường thấy khi cân nặng thấp so với chuẩn. Dùng (formal) trong mô tả trung tính, y tế hoặc văn viết; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, nhận xét nhanh về dáng ai đó. Tránh dùng (informal) trong ngữ cảnh lịch sự hoặc chuyên môn.
gầy — (formal) thin, slim; (informal) skinny. Tính từ. Tính từ diễn tả cơ thể thiếu mỡ hoặc nhỏ bé về khổ dáng, thường thấy khi cân nặng thấp so với chuẩn. Dùng (formal) trong mô tả trung tính, y tế hoặc văn viết; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, nhận xét nhanh về dáng ai đó. Tránh dùng (informal) trong ngữ cảnh lịch sự hoặc chuyên môn.
