Gay gắt
Tính từ

Gay gắt(Tính từ)
01
Ở mức độ cao, gây cảm giác khó chịu hoặc căng thẳng
Intense; severe or harsh in a way that causes discomfort or tension
强烈的; 严重的
Ví dụ
Loading...
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Không nhẹ nhàng, không nương nhẹ, dù có làm khó chịu hoặc gây căng thẳng
Harsh — not gentle or mild; severe and likely to cause discomfort or tension
严厉的
Ví dụ
Loading...
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
